1
Bạn cần hỗ trợ?
LIÊN KẾT WEBSITE

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO TRÌNH ĐỘ CAO ĐẲNG NGHỀ: ĐIỆN DÂN DỤNG

Lượt xem: 125
CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

Tên ngành, nghề đào tạo: Điện dân dụng
Mã ngành, nghề: 6520226
Trình độ đào tạo: Cao đẳng
Hình thức đào tạo: Chính quy
Đối tượng tuyển sinh: Tốt nghiệp Trung học phổ thông hoặc tương đương;
Thời gian đào tạo: 30 tháng
 

1. MỤC TIÊU ĐÀO TẠO:

1.1. Mục tiêu chung:

Chương trình cao đẳng chính quy ngành Điện dân dụng được thiết kế để đào tạo kỹ thuật viên trình độ cao đẳng chuyên nghiệp ngành Điện dân dụng, có đạo đức và lương tâm nghề nghiệp, có thái độ hợp tác với đồng nghiệp, tôn trọng pháp luật và các quy định tại nơi làm việc, có sức khỏe nhằm tạo điều kiện cho người lao động có khả năng tìm việc làm, đồng thời có khả năng học tập vươn lên, đáp ứng yêu cầu phát triển kinh tế – xã hội.

1.2. Mục tiêu cụ thể

- Kiến thức:
+ Trình bày được khái niệm cơ bản, công dụng, cấu tạo, nguyên lý làm việc của các loại thiết bị điện sử dụng trong nghề Điện dân dụng;
+ Hiểu được cách đọc các bản vẽ thiết kế của nghề điện dân dụng và phân tích được nguyên lý các bản vẽ thiết kế điện;
+ Vận dụng được các nguyên tắc trong thiết kế và lắp đặt phụ tải cho một căn hộ;
+ Giải thích được nguyên lý hoạt động các mạch điện của thiết bị tự động điều khiển dùng trong dân dụng;
+ Nắm vững các kiến thức về quản lý kỹ thuật, quản lý nhân sự;
+ Vận dụng được những kiến thức cơ sở và chuyên môn để giải thích các tình huống trong lĩnh vực điện dân dụng;
+ Đạt trình độ B Tiếng Anh, trình độ B Tin học.
- Kỹ năng:  
+ Lắp đặt được hệ thống điện cho căn hộ đúng yêu cầu kỹ thuật;
+ Lắp đặt, bảo dưỡng, sửa chữa, vận hành được các thiết bị điện dân dụng
đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và an toàn;
+ Sửa chữa được các hư hỏng thường gặp trong các mạch điện của thiết bị 
tự động điều khiển dùng trong dân dụng;
+ Sử dụng thành thạo các dụng cụ đo, kiểm tra điện và phát hiện kịp thời,
sửa chữa tốt các sự cố về điện;
+ Lắp đặt và vận hành được các thiết bị có công nghệ hiện đại theo tài liệu
hướng dẫn;
+ Tự học tập, nghiên cứu khoa học theo đúng chuyên ngành đào tạo;
+ Có kỹ năng giao tiếp, tổ chức và làm việc nhóm;
+ Hướng dẫn, bồi dưỡng kỹ năng nghề cho thợ bậc thấp.
- Chính trị, đạo đức:
+ Nắm được kiến phổ thông về chủ nghĩa Mác - Lê nin; tư tưởng Hồ Chí Minh;
+ Hiểu biết Hiến pháp, Pháp luật, quyền và nghĩa vụ của người công dân nước Cộng hoà Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam;
+ Trung thành với sự nghiệp xây dựng và bảo vệ tổ quốc Việt Nam Xã hội Chủ nghĩa;
+ Thực hiện đầy đủ trách nhiệm, nghĩa vụ của người công dân, sống và làm việc theo Hiến pháp và Pháp luật;
+ Có đạo đức, lương tâm nghề nghiệp, có ý thức kỷ luật và tác phong công nghiệp;
+ Luôn có ý thức học tập, rèn luyện để nâng cao trình độ đáp ứng nhu cầu của công việc.

1.3. Vị trí việc làm sau khi tốt nghiệp:

- Làm việc ở bộ phận kỹ thuật điện tại công ty điện lực, doanh nghiệp sản xuất, kinh doanh thiết bị điện và các ngành điện có liên quan
- Quản lý nhóm nhỏ lắp đặt, sửa chữa hệ thống chiếu sáng dân dụng
- Tổ chức hoạt động kinh doanh cá nhân thiết bị điện dân dụng

2. KHỐI LƯỢNG KIẾN THỨC, YÊU CẦU VỀ VỀ NĂNG LỰC NGƯỜI HỌC ĐẠT ĐƯỢC SAU KHI TỐT NGHIỆP.

2.1. Khối lượng kiến thức

- Số lượng môn học, mô đun: 30
- Khối lượng kiến thức, kỹ năng toàn khóa học: 2610 giờ.
- Khối lượng học các môn chung/đại cương: 435 giờ.
- Khối lượng các môn học, mô đun chuyên môn: 2175 giờ.
- Khối lượng lý thuyết: 720 giờ, Thực hành, thực tập, thí nghiệm: 1890 giờ.

2.2. Yêu cầu năng lực người học đạt được sau khi tốt nghiệp

- Sử dụng thành thạo các loại thiết bị đo lường điện: Đồng hồ đo vạn năng, oát kế,
- Sửa chữa, bảo dưỡng, lắp ráp các thiết bị điện trong dân dụng.
- Kiểm tra đánh giá được chất lượng các loại thiết bị điện trước khi đưa vào vận hành, sản xuất;
- Có khả năng tự học tập, nghiên cứu, khả năng tiếp thu nhanh các chuyên ngành dân dụng và các chuyên ngành khác như điện công nghiệp, công nghệ thông tin, công nghệ chế tạo thiết bị chính xác…
- Có kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin cơ bản: Theo quy định tại Thông tư 03/2014/TT-BTTTT ngày 11 tháng 3 năm 2014 của Bộ Trưởng Bộ thông tin và truyền thông (Ngoài 05 tín chỉ được học trong chương trình đào tạo, người học phải tự hoàn thiện kiến thức để đạt đúng chuẩn theo qui định)
- Có năng lực ngoại ngữ bậc 2/6 theo Thông tư 01/2014/BGDĐT ngày 24/1/2014 của Bộ trưởng Bộ GD&ĐT qui định Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam (Ngoài 08 tín chỉ được học trong chương trình đào tạo, người học phải tự hoàn thiện kiến thức để đạt chuẩn theo qui định)

3. KẾ HOẠCH THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH:

3.1. Thời gian khóa học và thời gian thực học

Hoạt động đào tạo Số tuần thực hiện Ghi chú
(1) (2) (3)
1. Thời gian học tập 88  
2. Sinh hoạt đầu khóa 05  
3.  Thi tốt nghiệp 03  
4. Hoạt động ngoại khóa 03  
5. Nghỉ hè, lễ, tết 20  
6. Lao động công ích 03  
7. Dự trữ 06  
Tổng cộng 128  
 
 

3.2. Nội dung chương trình (Danh mục và thời lượng các MH, MĐ)


MH,
Tên môn học, mô đun Số tín chỉ Thời gian  học tập (giờ)
Tổng số Trong đó
Lý thuyết Thực hành/thực tập/thí nghiệm Kiểm tra
I Các môn học chung/đại cương 18 435 105 300 30
MH 01 Chính trị 03 75 15 57 03
MH 02 Pháp luật 02 45 15 28 02
MH 03 Tiếng Anh 1 04 90 30 52 08
MH 04 Tiếng Anh 2 04 105 15 82 08
MH 05 Tin học 05 120 30 85 05
II Các môn học, mô đun đào tạo nghề 90 2175 615 1479 81
II.1 Các môn học, mô đun kỹ thuật cơ sở 20 435 165 252 18
MĐ 06 An toàn lao động 02 45 15 28 02
07 Mạch điện 02 45 15 28 02
08 Vẽ kỹ thuật 03 60 30 28 02
09 Vẽ điện 02 45 15 28 02
MĐ 10 Vật liệu điện 02 45 15 28 02
MĐ 11 Khí cụ điện hạ thế 03 60 30 28 02
MĐ 12 Kỹ thuật điện tử cơ bản 04 90 30 56 04
MĐ 13 Động cơ đốt trong 02 45 15 28 02
II.2 Các môn học, mô đun chuyên môn nghề 70 1740 450 1227 63
MĐ 14 Đo lường điện và không điện 03 75 15 57 03
15 Máy biến áp 03 75 15 57 03
MĐ 16 Động cơ điện xoay chiều không đồng bộ một pha 05 120 30 85 05
MĐ 17 Động cơ điện xoay chiều không đồng bộ ba pha 04 90 30 56 04
MĐ 18 Máy phát điện xoay chiều đồng bộ một pha 03 75 15 57 03
MĐ 19 Động cơ điện vạn năng 04 90 30 56 04
MĐ 20 Mạch điện chiếu sáng cơ bản 04 105 15 86 04
MĐ 21 Thiết kế mạng điện dân dụng 06 135 45 85 05
MĐ 22 Hệ thống điện căn hộ đường ống PVC nổi 04 90 30 56 04
MĐ 23 Kỹ thuật xung 03 60 30 28 02
MĐ 24 Kỹ thuật số 03 60 30 28 02
MĐ 25 Kỹ thuật cảm biến 06 135 45 85 05
MĐ 26 Thiết bị tự động điều khiển dân dụng 06 135 45 84 06
MĐ 27 Thiết bị lạnh gia dụng 03 60 30 28 02
MĐ 28 Thiết bị nhiệt gia dụng 02 45 15 28 02
MĐ 29 Điện tử ứng dụng 05 120 30 86 04
MĐ 30 Thực tập sản xuất 06 270 0 265 05
Tổng 108 2610 720 1779 111
 

3.3. Thi tốt nghiệp:

Số TT Môn thi Hình thức thi Thời gian  thi
1 Chính trị Viết Không quá 120 phúT
2 Kiến thức, kỹ năng nghề:    
- Lý thuyết tổng hợp nghề nghiệp Viết Không quá 180 phút
- Thực hành nghề nghiệp Bài thi thực hành Không quá 24 giờ
 
                           
Đang online5
Tổng truy cập8.563.825
Hãy chia sẻ Facebook của nhà trường tới bạn bè:
TRƯỜNG CAO ĐẲNG NGHỀ KỸ THUẬT VÀ NGHIỆP VỤ HÀ NỘI
Địa chỉ: 169 Nguyễn Ngọc Vũ, Trung Hòa, Cầu Giấy, Hà Nội
Điện thoại: 0243 8585 141 |  Fax: 0243 8582 667
Email: Info@hatechs.edu.vn  |  Website: hatechs.edu.vn

Tuyển sinh 2020
Tuyển sinh Online
 
Kết quả bình chọn